TS. Phạm Văn Trung

(Last Updated On: 08/09/2022)

 

LÝ LỊCH KHOA HỌC

CHUYÊN GIA KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

1. Họ và tên:                            Phạm Văn Trung
2. Năm sinh:                             1965                                3. Nam/Nữ:                 Nam
4.  Học hàm:                                                              Năm được phong:

  Học vị:              Tiến sĩ                                         Năm đạt học vị:          2007

5. Lĩnh vực nghiên cứu trong 5 năm gần đây:
 Mã chuyên ngành KH&CN: 2 0 1 0 2  Tên gọi:   Kỹ thuật xây dựng
6. Chức danh nghiên cứu:                  Giảng viên chính

Chức vụ hiện nay:

7. E-mail: [email protected]
8. Mobile:  0912288393
9. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạo Nơi đào tạo Chuyên ngành Năm tốt nghiệp
Đại học Trường ĐH Kiến trúc HN Kỹ thuật xây dựng 1987
Thạc sỹ Trường ĐH Xây dựng HN Kỹ thuật xây dựng 1997
Tiến sỹ Trường ĐH Kiến trúc HN Kỹ thuật xây dựng 2007
10. Trình độ ngoại ngữ
TT Tên ngoại ngữ Nghe Nói Đọc Viết
1 Anh TB TB TB TB
2 Nga TB TB TB TB
11. Quá trình công tác
Thời gian Vị trí công tác Lĩnh vực chuyên môn Cơ quan công tác
1988-2016 Giảng viên Giảng dạy Cơ gọc kết cấu, Ổn định động học công trình và phương pháp số Trường ĐH Kiến trúc HN
12. Các công trình KH&CN chủ yếu được công bố, sách chuyên khảo

(liệt kê công trình tiêu biểu đã công bố trong 5 năm gần nhất)

TT Tên công trình

(bài báo, công trình…)

Là tác giả hoặc

là đồng tác giả

công trình

Nơi công bố

(tên tạp chí đã đăng/ nhà xuất bản )

Năm công bố
1 Tạp chí quốc tế
2 Tạp chí quốc gia
Tính toán tỉnh và dao động riêng cáp treo của các công trình du lịch. Tác giả Tạp chí khoa học kiến trúc & xây dựng. số 6 2011
Tính toán hệ lưới dây hai lớp chịu tải trọng bất kỳ và biến thiên nhiệt độ Tác giả Tạp chí khoa học kiến trúc & xây dựng. số 10 2013
Tính toán dao động của hệ có hữu hạn bậc tự do Tác giả Tạp chí khoa học kiến trúc & xây dựng. số 19 2015
3 Hội nghị quốc tế
4 Sách chuyên khảo
Ổn định công trình Tác giả Trường ĐH Kiến trúc HN 2022
13. Số lượng văn bằng độc quyền sáng chế/ giải pháp hữu ích/ văn bằng bảo hộ giống cây trồng/ thiết kế bố trí mạch tích hợp đã được cấp (nếu có)
TT Tên và nội dung văn bằng Năm cấp văn bằng
14. Số lượng công trình, kết quả nghiên cứu được áp dụng trong thực tiễn (nếu có)
TT Tên công trình Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng Thời gian
15. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây
Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì Thời gian

(bắt đầu – kết thúc)

Thuộc Chương trình (nếu có) Tình trạng

(đã nghiệm thu-xếp loại, chưa nghiệm thu)

Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã tham gia Thời gian

(bắt đầu – kết thúc)

Thuộc Chương trình (nếu có) Tình trạng

(đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu)

16. Giải thưởng (về KH&CN, về chất lượng sản phẩm, …)
TT Hình thức và nội dung giải thưởng Năm tặng thưởng
17. Kinh nghiệm về quản lý, đánh giá KH&CN (số lượng các Hội đồng tư vấn, xét duyệt, nghiệm thu, đánh giá  các chương trình, đề tài, dự án KH&CN cấp quốc gia hoặc tương đương trong và ngoài nước đã tham gia trong 5 năm gần đây)
TT Hình thức Hội đồng Số lần
18. Nghiên cứu sinh đã hướng dẫn bảo vệ thành công (nếu có)
TT Họ và tên Hướng dẫn hoặc đồng hướng dẫn Đơn vị công tác Năm bảo vệ thành công
19. Lĩnh vực chuyên môn sâu có thể tư vấn
–                  Nghiên cứu về dao động công trình; ổn định công trình; Hệ phi tuyến.

–                  Từ vấn công nghệ xử lý môi trường.

–                  Tư vấn đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường

 

Hotline TS : 0866 793 699