fbpx

TS. Nguyễn Công Giang

(Last Updated On: 17/07/2022)

 

LÝ LỊCH KHOA HỌC

CHUYÊN GIA KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

1. Họ và tên: NGUYỄN CÔNG GIANG  
2. Năm sinh:  13-12-1963                                                                   3. Nam/Nữ:  Nam
4.  Học hàm:Tiến sỹ                                                                          Năm được phong:2010

  Học vị:                                                                              Năm đạt học vị:

5. Lĩnh vực nghiên cứu trong 5 năm gần đây:
 Khoa học Tự nhiên
 

Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ    X

Khoa học Y dược
 Khoa học Xã hội Khoa học Nhân văn Khoa học Nông nghiệp
 Mã chuyên ngành KH&CN:  2  0  1  0  2  Tên gọi:    kỹ thuật xây dựng
 
(Ví dụ:  mã chuyên ngành KH&CN: 2 0 1 0 2  Tên gọi:   Kỹ thuật Xây dựng
(Mã chuyên ngành KH&CN căn cứ theo Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu KH&CN ban hành kèm theo quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 4/9/2008 của Bộ trưởng bộ KH&CN được đính kèm theo phiếu này)

 

6. Chức danh nghiên cứu:Nghiên cứu viên

Chức vụ hiện nay:  Trưởng Bộ môn Xây dựng công trình ngầm đô thị – Khoa Xây dựng – Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội

7. Địa chỉ nhà riêng:  Số nhà 25 ngõ 91 đường Hồng Hà, P.Phúc Xá, Q. Ba Đình, thành phố Hà Nội
    Điện thoại NR:02437165748                       ; CQ: 04 3854 2521       ; Mobile:   0942538888

    E-mail:   gianglientca@gmail.com

8. Cơ quan công tác
    Tên cơ quan:                Trường Đại học Kiến trúc Hà Nôji

Tên người đứng đầu:    PGS.TS. Lê Quân

Địa chỉ cơ quan:           Km10, Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

Điện thoại:  04 3854 2521       ;Fax:   04 3854 4318             ;Website: htttp://www. Hau.edu.vn

9. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạo Nơi đào tạo Chuyên ngành Năm tốt nghiệp
Đại học Trưòng ĐH Mỏ-Địa chất Địa chất công trình 1993
Thạc sỹ Trường ĐH Công Nghệ Aichi Nhật Bản Kỹ thuật xây dựng 2000
Tiến sỹ Trường ĐH Công Nghệ Muoran Nhật Bản Kỹ thuật xây dựng 2010
Thực tập sinh khoa học Trường ĐH Công Nghệ Aichi Nhật Bản Cơ học đất, thí nghiêm trong phòng 1996

 


10. Trình độ ngoại ngữ (mỗi mục đề nghị ghi rõ mức độ: Tốt/Khá/TB)
TT Tên ngoại ngữ Nghe Nói Đọc Viết
1  Tiềng Anh (khá)  x  x  x  x
2  Tiengs Nhật (khá)  x  x  x  x
3          
4          

11. Quá trình công tác
Thời gian

(từ năm … đến năm…)

Vị trí công tác Lĩnh vực chuyên môn Cơ quan công tác
1993 – 1996 Cán bộ dự án các công trình khoan khảo sát, thiết kế sử lý nền móng Công ty COFEC thuộc viện Kỹ thuật Xây Dựng IBST. 21A Phan Chu Trinh, Hµ Néi
1996-2000 Học viên thạc sỹ AIT, Japan Nagoya , Japan
2000 – 2005 Phó Giám đốc Trung tâm Chuyển Giao Công Nghệ Công Ty TDC, thuộc Tổng Công ty Xây dụng Hà nội Cầu Giấy, Ba Đình-Hà Nội
2005 – 2007 Giảng viên khoa Xây Dựng ĐHKT Hà nội Thanh Xuan, Hà nội
2007 – 2010 NCS ĐH Công Nghệ Muoran Nhật bản (MIT) Hokkaido , Japan
          2010- Đến nay Giảng viên khoa Xây Dựng ĐHKT Hà nội Thanh Xuân Hà nội
 

 

 

     
12. Các công trình KH&CN chủ yếu được công bố, sách chuyên khảo

(liệt kê công trình tiêu biểu đã công bố trong 5 năm gần nhất)

TT Tên công trình

(bài báo, công trình…)

Là tác giả hoặc

là đồng tác giả

công trình

Nơi công bố

(tên tạp chí đã đăng, Nhà xuất bản )

Năm công bố
1 Tạp chí quốc tế      
  Considerations of Holocene Ground and Its Soil Properties in Ha Noi City Tác giả Earth Science –

The Association for the Geological Collaboration in Japan số 69-6

2015
  Monitoring land subsidence evolution at central urban region of Hanoi city (Vietnam) Tác giả Journal Environmental and Engineering Geoscience ( Đã gửi bài) 2020
2 Tạp chí quốc gia      
  Quy hoạch không gian ngầm cho các đô thị lớn ở Việt Nam dựa trên kinh nghiệm quy hoạch và sử dụng không gian ngầm tại Nhật Bản (phần 1) Tác giả Tạp chí Kiến Trúc Việt Nam số 06 2014
  Nghiên cứu điều kiện địa chất công trình của thế Holocen khu vực trung tâm thành phố Hà Nội Tác giả Tập san Hội nghị khoa học: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội – 45 năm phát triển và hội nhập 2014
  Nghiên cứu một số phương pháp dự đoán lún bề mặt trong quá trình thi công tuyến metro bằng công nghệ khoan kích ngầm

 

Tác giả Tạp chí xây dựng số 3 2015
  Nghiên cứu những ảnh hưởng bất lợi khi xây dựng các tuyến phố thương mại ngầm

 

Tác giả Tạp chí xây dựng số 3 2018
  Giải pháp tường chắn đất cho đường dẫn hầm giao thông cơ giới khu vực Hà Nội

 

 Tác giả Tạp chí xây dựng số 3 2018
  Một số đánh giá về các tiêu chuẩn trong lĩnh vực xây dựng công trình ngầm ở Việt Nam và các kiến nghị

 

Đồng tác giả Tập san Hội thảo khoa học toàn quốc lần thứ 31 về định hướng phát triển hệ thống tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam 2018
  Quan trắc chấn động bề mặt bằng thiết bị đo rung VM 1220E

 

Tác giả Tạp chí xây dựng số 6 2019

 

 

  Ứng dụng GIS trong quản lý quy hoạch và xây dựng công trình ngầm hướng tới mục tiêu phát triển đô thị thông minh tại Việt Nam Tác giả Tạp chí xây dựng số 7 2019
3 Hội nghị quốc tế      
  Characteristics of traffic induced-vibration of ground treated with the liquefied stabilized soil using excavated soil in Hanoi City ( đã gửi bài)

 

The strength of the pile and the reliability of the calculation results (đã gửi bài)

 

Some Experiences by Using numerical Methods on Simulation and Analysis of Geohazards in tunneling and mining in Vietnam(đã gửi bài)

 

Tác giả

 

 

 

 

Tác giả

 

 

 

Tác giả

XXIII International
Scientific Conference

 

 

XXIII International
Scientific Conference

 

 

AFTES 2020 International
Scientific Conference

 

2020

 

 

 

 

2020

 

 

 

2020

4 Sách chuyên khảo

Công nghệ thi công công trình ngầm đô thị

Sổ thiết kế bãi đỗ xe ngầm

 

Tác giả

 

Tác giả

 

NXB Xây dựng

 

NXB Khoa học và  kỹ thuật

 

2019

 

2019

13. Số lượng văn bằng độc quyền sáng chế/ Giải pháp hữu ích/ Văn bằng bảo hộ giống cây trồng/ thiết kế bố trí mạch tích hợp đã được cấp  ( nếu có)
TT Tên và nội dung văn bằng Năm cấp văn bằng
1    
2    
     

 

14. Số lượng công trình, kết quả nghiên cứu được áp dụng trong thực tiễn (nếu có)
TT Tên công trình Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng Thời gian
1 Quy hoạch đô thị thành phố Long Khánh Sử dụng GIS trong quản lý hạ tầng đô thị thành phố Long Khánh. Đang trong giai đoạn triển khai.
2      
       
       
       
15. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây
Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì Thời gian

(bắt đầu – kết thúc)

Thuộc Chương trình (nếu có) Tình trạng

(đã nghiệm thu-xếp loại, chưa nghiệm thu)

Nghiên cứu điều kiện địa chất công trình gây ra sự rủi ro trong quá trình thi công các công trình ngầm tại khu vực Hà Nôi (Chủ nhiệm đề tài) 2016- 2018 Đề tài cấp cơ sở Đã nghiệm thu
Giải pháp nền móng cho các bãi dỗ xe ngầm tại các quận trung tâm thành phố Hà Nội.(Chủ nhiệm đề tài) 2018 – 2019 Đề tài cấp cơ sở Đã nghiệm thu
       
       
       
Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã tham gia Thời gian

(bắt đầu – kết thúc)

Thuộc Chương trình (nếu có) Tình trạng

(đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu)

Tham gia điều hành dự án Lập QHXD Vùng tỉnh Quảng Ninh.

Xây dựng cơ sở dữ liệu hệ thống thông tin địa lý (GIS) các điều kiện hiện trạng tự nhiên, kinh tế – xã hội. Phân tích đánh giá và lựa chọn đất xây dựng phục vụ lập đồ án QH xây dựng  vùng tỉnh Quảng Ninh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và ngoài 2050

 

 

2013 – 2014 Dự án Lập QHXD Vùng tỉnh Quảng Ninh Đã nghiệm thu
Tham gia điều hành dự án lập QHC đô thị Ninh Bình.

Xây dựng cơ sở dữ liệu hệ thống thông tin địa lý (GIS) các điều kiện hiện trạng, các nội dung quy hoạch cho đồ án Quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.

2014 Dự án lập QHC đô thị Ninh Bình Đã nghiệm thu
Tham gia điều hành dự án lập QHC Tp. Uông Bí.

Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) Phân lích đánh giá và lựa chọn đất xây dựng phục vụ lập đồ án

QH chung thành phố Uông Bí đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2050

2015 Dự án lập QHC Tp. Uông Bí Đã nghiệm thu
Tham gia điều hành dự án lập QHC thị xã Đông Triều. Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) Phân lích đánh giá và lựa chọn đất xây dựng phục vụ lập đồ án QH chung huyện Đông Triều đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2050 2015 Dự án lập QHC thị xã Đông Triều Đã nghiệm thu
       
16. Giải thưởng (về KH&CN, về chất lượng sản phẩm,…)
TT Hình thức và nội dung giải thưởng Năm tặng thưởng
1    
2    
     
17. Kinh nghiệm về quản lý, đánh giá KH&CN (số lượng các Hội đồng tư vấn, xét duyệt, nghiệm thu, đánh giá các chương trình, đề tài, dự án KH&CN cấp quốc gia hoặc tương đương trong và ngoài nước đã tham gia trong 5 năm gần đây)
TT Hình thức Hội đồng Số lần
1    
2    
     
     
18. Nghiên cứu sinh đã hướng dẫn bảo vệ thành công (Nếu có)
TT Họ và tên Hướng dẫn hoặc đồng hướng dẫn Đơn vị công tác Năm bảo vệ thành công
1        
2        
19. Lĩnh vực chuyên môn sâu có thể tư vấn
  –        Quy hoạch không gian ngầm đô thị
  –        Thiết kế thi công hố đào sâu

–        Thiết kế thi công công trình ngầm dạng tuyến

–        Dự báo đánh giá các vấn đề về tai biến địa chất

  –        Thiết kế thi công bãi đỗ xe ngầm trong các khu vực nội đô
   

Tôi xác nhận những thông tin được ghi ở trên là hoàn toàn chính xác./.

                                                                                   Hà Nội, ngày 16   tháng  3  năm 2020

Xác nhận của cơ quan chủ quản                                                   Người khai

            Thủ trưởng đơn vị                                                      (Ký và ghi rõ họ tên)

            (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

Hotline TS : 0866 793 699