LÝ LỊCH KHOA HỌC
CHUYÊN GIA KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
| 1. Họ và tên: NGUYỄN THÀNH AN | ||||||||||
| 2. Năm sinh: 20/08/1983 3. Nam/Nữ: Nam | ||||||||||
| 4. Học hàm: Năm được phong:
Học vị: Thạc Sĩ Năm đạt học vị: 2012 |
||||||||||
| 5. Lĩnh vực nghiên cứu trong 5 năm gần đây: | ||||||||||
| Mã chuyên ngành KH&CN: | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | Tên gọi: Kỹ Thuật Địa Chất Công Trình | ||||
| 6. Chức danh nghiên cứu:
Chức vụ hiện nay: |
||||||||||
| 7. E-mail: [email protected] | ||||||||||
| 8.Mobile: 0985345900 | ||||||||||
| 9. Quá trình đào tạo | ||||||||||
| Bậc đào tạo | Nơi đào tạo | Chuyên ngành | Năm tốt nghiệp | |||||||
| Đại học | ĐH Mỏ Địa Chất Hà Nội | Địa Chất Công Trình – Địa Kỹ Thuật | 2008 | |||||||
| Thạc sỹ | ĐH Mỏ Địa Chất Hà Nội | Địa Chất Công Trình | 2012 | |||||||
| Tiến sỹ | ||||||||||
| Thực tập sinh khoa học | ||||||||||
10. Trình độ ngoại ngữ (mỗi mục đề nghị ghi rõ mức độ: Tốt/Khá/TB) |
|||||||||||
| TT | Tên ngoại ngữ | Nghe | Nói | Đọc | Viết | ||||||
| 1 | Anh Văn | Khá | Khá | Khá | Khá | ||||||
| 2 | |||||||||||
11. Quá trình công tác |
|||||||||||
| Thời gian
(từ năm … đến năm…) |
Vị trí công tác | Lĩnh vực chuyên môn | Cơ quan công tác | ||||||||
| Từ 7/2008-11/2008 | Nhân viên | Địa Chất Công Trình | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Kiểm định và Địa kỹ thuật (TEDI-GIC) | ||||||||
| Từ 11/2008 – nay | Giảng viên | Giảng viên dạy các môn: Khoáng vật và Thạch học; Địa chất công trình; Địa chất công trình – Địa chất thuỷ văn; Cơ học đá; Cơ học đất – Nền móng | Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội | ||||||||
| 12. Các công trình KH&CN chủ yếu được công bố, sách chuyên khảo
(liệt kê công trình tiêu biểu đã công bố trong 5 năm gần nhất) |
|||||||||||
| TT | Tên công trình
(bài báo, công trình…) |
Là tác giả hoặc
là đồng tác giả công trình |
Nơi công bố
(tên tạp chí đã đăng, Nhà xuất bản ) |
Năm công bố | |||||||
| 1 | Tạp chí quốc tế | ||||||||||
| 2 | Tạp chí quốc gia | ||||||||||
| Vai trò của đá gốc đối với sự hình thành đặc tính Địa chất công trình của đất tàn tích | Tác giả | Tạp chí Khoa học Kiến trúc và Xây dựng, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | 2016 | ||||||||
| Phân vùng cấu trúc nền địa chất công trình khu vực quận 10 Thành phố Hồ Chí Minh theo khả năng ổn định hố móng sâu | Tác giả | Tạp chí Khoa học Kiến trúc và Xây dựng, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | 2018 | ||||||||
| Đặc điểm biến đổi cao độ xuất hiện mặt lớp đất cuội sỏi khu vực quận Thanh Xuân thành phố Hà Nội | Tác giả | Tạp chí Khoa học Kiến trúc và Xây dựng, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | 2019 | ||||||||
| Tương quan giữa modul biến dạng và sức kháng xuyên tiêu chuẩn của đất sét, sét pha khu vực quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội | Tác giả | Tạp chí Xây dựng Việt Nam | 2020 | ||||||||
| Phân chia nền đất khu vực quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội theo tiêu chuẩn NEHRP | Tác giả | Tạp chí Xây dựng Việt Nam | 2021 | ||||||||
| 3 | Hội nghị quốc tế | ||||||||||
| 4 | Sách chuyên khảo | ||||||||||
| Sách Excel nâng cao và các ứng dụng trong xây dựng | Đồng tác giả | Nhà Xuất bản Xây dựng | 2020 | ||||||||
| 13. Số lượng văn bằng độc quyền sáng chế/ Giải pháp hữu ích/ Văn bằng bảo hộ giống cây trồng/ thiết kế bố trí mạch tích hợp đã được cấp ( nếu có) | |||||||||||
| TT | Tên và nội dung văn bằng | Năm cấp văn bằng | |||||||||
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| 14. Số lượng công trình, kết quả nghiên cứu được áp dụng trong thực tiễn (nếu có) | ||||||||||||
| TT | Tên công trình | Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng | Thời gian | |||||||||
| 1 | ||||||||||||
| 2 | ||||||||||||
| 15. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây | ||||||||||||
| Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì | Thời gian
(bắt đầu – kết thúc) |
Thuộc Chương trình (nếu có) | Tình trạng
(đã nghiệm thu-xếp loại, chưa nghiệm thu) |
|||||||||
| 16. Giải thưởng (về KH&CN, về chất lượng sản phẩm,…) | ||||||||||||
| TT | Hình thức và nội dung giải thưởng | Năm tặng thưởng | ||||||||||
| 1 | ||||||||||||
| 2 | ||||||||||||
| 17. Kinh nghiệm về quản lý, đánh giá KH&CN (số lượng các Hội đồng tư vấn, xét duyệt, nghiệm thu, đánh giá các chương trình, đề tài, dự án KH&CN cấp quốc gia hoặc tương đương trong và ngoài nước đã tham gia trong 5 năm gần đây) | ||||||||||||
| TT | Hình thức Hội đồng | Số lần | ||||||||||
| 1 | ||||||||||||
| 2 | ||||||||||||
| 18. Nghiên cứu sinh đã hướng dẫn bảo vệ thành công (Nếu có) | ||||||||||||
| TT | Họ và tên | Hướng dẫn hoặc đồng hướng dẫn | Đơn vị công tác | Năm bảo vệ thành công | ||||||||
| 1 | ||||||||||||
| 2 | ||||||||||||
| 19. | Lĩnh vực chuyên môn sâu có thể tư vấn | |||||||||||
| – Địa Chất Công Trình – Địa Kỹ Thuật | ||||||||||||
| – Địa Chất Công Trình – Địa Chất Thủy Văn | ||||||||||||
| – Cơ học đất – Nền móng | ||||||||||||