fbpx

ThS. Lê Xuân Hậu

(Last Updated On: 08/09/2022)

 

LÝ LỊCH KHOA HỌC

CHUYÊN GIA KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

1. Họ và tên:                LÊ XUÂN HẬU
2. Năm sinh:                            1989                                      3. Nam/Nữ:  Nam
4.  Học hàm:                                                                          Năm được phong:

  Học vị:                       Thạc sĩ khoa học                            Năm đạt học vị:  2016

5. Lĩnh vực nghiên cứu trong 5 năm gần đây:
 Mã chuyên ngành KH&CN: 2 0 5 0 7  Tên gọi:   Vật liệu xây dựng
         
6. Chức danh nghiên cứu:

Chức vụ hiện nay:   Giảng viên

7.  E-mail:  lexuanhau1989@gmail.com; haulx@hau.edu.vn
8. Mobile: 0388121252
9. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạo Nơi đào tạo Chuyên ngành Năm tốt nghiệp
Đại học  Đại học Bách khoa Hà Nội Kỹ thuật hóa học 2012
Thạc sỹ  Đại học Bách khoa Hà Nội KH&KT Vật liệu

(CNVL Silicat)

2016
Tiến sỹ
Thực tập sinh khoa học

 


10. Trình độ ngoại ngữ (mỗi mục đề nghị ghi rõ mức độ: Tốt/Khá/TB)
TT Tên ngoại ngữ Nghe Nói Đọc Viết
1  Tiếng Anh Khá Khá  Khá Khá
2
3
4

11. Quá trình công tác
Thời gian

(từ năm … đến năm…)

Vị trí công tác Lĩnh vực chuyên môn Cơ quan công tác
 2013 – nay Khoa Xây dưng  Vật liệu xây dựng  Đại học Kiến trúc Hà Nội
 

 

 

12. Các công trình KH&CN chủ yếu được công bố, sách chuyên khảo

(liệt kê công trình tiêu biểu đã công bố trong 5 năm gần nhất)

TT Tên công trình

(bài báo, công trình…)

Là tác giả hoặc

là đồng tác giả

công trình

Nơi công bố

(tên tạp chí đã đăng, Nhà xuất bản )

Năm công bố
1 Tạp chí quốc tế
1.1
2 Tạp chí quốc gia
2.1

Ảnh hưởng của độ mịn của bột đá vôi

đến một số tính chất của bê tông hạt mịn

Lê Xuân Hậu Hội thảo Khoa học quốc tế “Vật liệu, kết cấu, công nghệ xây dựng và kiểm định công trình 2017 – MSC 2017” 2017
2.2 Ảnh hưởng của tro, xỉ nhiệt điện đốt than tầng sôi đến một số tính chất của vật liệu xây Lê Xuân Hậu, Lưu Thị Hồng, Nguyễn Minh Trang, Nguyễn Thị Tiến Hội thảo khoa học quốc tế về kiến trúc & xây dựng 2019 “Đào tạo – Hội nhập & phát triển bền vững” – ICACE 2019
2.3
2.4
3 Hội nghị quốc tế
4 Sách chuyên khảo
13. Số lượng văn bằng độc quyền sáng chế/ Giải pháp hữu ích/ Văn bằng bảo hộ giống cây trồng/ thiết kế bố trí mạch tích hợp đã được cấp  ( nếu có)
TT Tên và nội dung văn bằng Năm cấp văn bằng
1
2

 

14. Số lượng công trình, kết quả nghiên cứu được áp dụng trong thực tiễn (nếu có)
TT Tên công trình Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng Thời gian
1      
2      
     
   
     
15. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây
Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì Thời gian

(bắt đầu – kết thúc)

Thuộc Chương trình (nếu có) Tình trạng

(đã nghiệm thu-xếp loại, chưa nghiệm thu)

       
Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã tham gia Thời gian

(bắt đầu – kết thúc)

Thuộc Chương trình (nếu có) Tình trạng

(đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu)

       
       
     
       
16. Giải thưởng (về KH&CN, về chất lượng sản phẩm,…)
TT Hình thức và nội dung giải thưởng Năm tặng thưởng
17. Kinh nghiệm về quản lý, đánh giá KH&CN (số lượng các Hội đồng tư vấn, xét duyệt, nghiệm thu, đánh giá các chương trình, đề tài, dự án KH&CN cấp quốc gia hoặc tương đương trong và ngoài nước đã tham gia trong 5 năm gần đây)
TT Hình thức Hội đồng Số lần
1
2
18. Nghiên cứu sinh đã hướng dẫn bảo vệ thành công (Nếu có)
TT Họ và tên Hướng dẫn hoặc đồng hướng dẫn Đơn vị công tác Năm bảo vệ thành công
1
2
19. Lĩnh vực chuyên môn sâu có thể tư vấn

 

Hotline TS : 0866 793 699